манипули́ровать
Dấu sắc trên манипули́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
манипули́ровать nghĩa là làm thủ thuật, thao tác.
Nghĩa của манипули́ровать
Động từ
- Làm thủ thuật, thao tác, điều khiển, vận dụng, sử dụng. + công cụ cách
- перен.dùng mánh khóe,, dùng thủ đọan
Chia động từ манипули́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | манипули́рую |
| ты | манипули́руешь |
| он / она́ / оно́ | манипули́рует |
| мы | манипули́руем |
| вы | манипули́руете |
| они́ | манипули́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + манипулировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | манипули́ровал |
| Giống cái (она́) | манипули́ровала |
| Giống trung (оно́) | манипули́ровало |
| Số nhiều (они́) | манипули́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | манипули́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | манипули́руйте |
Họ từ của манипули́ровать
Câu hỏi thường gặp
манипулировать nghĩa là gì?
манипулировать (động từ) nghĩa là làm thủ thuật, thao tác.
манипулировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là манипули́ровать (phiên âm Latinh manipulírovatʹ, IPA [mənʲɪpʊˈlʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.