TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

манипули́ровать

thể chưa hoàn thành
manipulírovatʹ[mənʲɪpʊˈlʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên манипули́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

манипули́ровать nghĩa là làm thủ thuật, thao tác.

Nghĩa của манипули́ровать

Động từ

  1. Làm thủ thuật, thao tác, điều khiển, vận dụng, sử dụng. + công cụ cách
    • перен.dùng mánh khóe,, dùng thủ đọan

Chia động từ манипули́ровать

NgôiHiện tại
яманипули́рую
тыманипули́руешь
он / она́ / оно́манипули́рует
мыманипули́руем
выманипули́руете
они́манипули́руют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + манипулировать.

Quá khứ

Giống đực (он)манипули́ровал
Giống cái (она́)манипули́ровала
Giống trung (оно́)манипули́ровало
Số nhiều (они́)манипули́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)манипули́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)манипули́руйте

Họ từ của манипули́ровать

Câu hỏi thường gặp

манипулировать nghĩa là gì?

манипулировать (động từ) nghĩa là làm thủ thuật, thao tác.

манипулировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là манипули́ровать (phiên âm Latinh manipulírovatʹ, IPA [mənʲɪpʊˈlʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.