TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

масляни́стый

masljanístyj[məs⁽ʲ⁾lʲɪˈnʲistɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên масляни́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

масляни́стый nghĩa là có dầu, tẩm dầu, trơn, bóng.

Nghĩa của масляни́стый

Tính từ

  1. Có dầu, tẩm dầu; (похожий на масло) giống dầu.
  2. лоснящийся Trơn, bóng, láng.

Biến cách của масляни́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмасляни́стыймасляни́стоемасляни́стаямасляни́стые
Sinh cáchмасляни́стогомасляни́стогомасляни́стоймасляни́стых
Tặng cáchмасляни́стомумасляни́стомумасляни́стоймасляни́стым
Đối cáchмасляни́стый / масляни́стогомасляни́стоемасляни́стуюмасляни́стые / масляни́стых
Công cụ cáchмасляни́стыммасляни́стыммасляни́стоймасляни́стыми
Giới cáchмасляни́стоммасляни́стоммасляни́стоймасляни́стых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của масляни́стый

So sánh hơn(по)масляни́стее

Câu hỏi thường gặp

маслянистый nghĩa là gì?

маслянистый (tính từ) nghĩa là có dầu, tẩm dầu, trơn, bóng.

маслянистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là масляни́стый (phiên âm Latinh masljanístyj, IPA [məs⁽ʲ⁾lʲɪˈnʲistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.