TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

материалисти́ческий

materialistíčeskij[mətʲɪrʲɪəlʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên материалисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

материалисти́ческий nghĩa là duy vật.

Nghĩa của материалисти́ческий

Tính từ

  1. Duy vật [chủ nghĩa].

Biến cách của материалисти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchматериалисти́ческийматериалисти́ческоематериалисти́ческаяматериалисти́ческие
Sinh cáchматериалисти́ческогоматериалисти́ческогоматериалисти́ческойматериалисти́ческих
Tặng cáchматериалисти́ческомуматериалисти́ческомуматериалисти́ческойматериалисти́ческим
Đối cáchматериалисти́ческий / материалисти́ческогоматериалисти́ческоематериалисти́ческуюматериалисти́ческие / материалисти́ческих
Công cụ cáchматериалисти́ческимматериалисти́ческимматериалисти́ческойматериалисти́ческими
Giới cáchматериалисти́ческомматериалисти́ческомматериалисти́ческойматериалисти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

материалистический nghĩa là gì?

материалистический (tính từ) nghĩa là duy vật.

материалистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là материалисти́ческий (phiên âm Latinh materialistíčeskij, IPA [mətʲɪrʲɪəlʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.