ма́трица
Dấu sắc trên ма́трица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ма́трица nghĩa là khuôn đúc chữ, đồng mô, bản chữ đúc, bản đúc.
Nghĩa của ма́трица
Danh từ
- in ấn для отливки литеры Khuôn đúc chữ, đồng mô.
- для отливки стереотипа Bản chữ đúc, bản đúc, phông.
- toán học Ma trận.
Biến cách của ма́трица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ма́трица | ма́трицы |
| Sinh cách кого? чего? | ма́трицы | ма́триц |
| Tặng cách кому? чему? | ма́трице | ма́трицам |
| Đối cách кого? что? | ма́трицу | ма́трицы |
| Công cụ cách кем? чем? | ма́трицей | ма́трицами |
| Giới cách о ком? о чём? | ма́трице | ма́трицах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
матрица nghĩa là gì?
матрица (danh từ) nghĩa là khuôn đúc chữ, đồng mô, bản chữ đúc, bản đúc.
матрица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ма́трица (phiên âm Latinh mátrica, IPA [ˈmatrʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.