TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

матрёшка

giống cáiđộng vật
matrjóška[mɐˈtrʲɵʂkə] giọng máy của trình duyệt

матрёшка nghĩa là múp bê làm tổ, búp bê nga.

Nghĩa của матрёшка

Danh từ

  1. Múp bê làm tổ, búp bê nga, búp bê lồng nhau.

Biến cách của матрёшка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?матрёшкаматрёшки
Sinh cách кого? чего?матрёшкиматрёшек
Tặng cách кому? чему?матрёшкематрёшкам
Đối cách кого? что?матрёшкуматрёшек
Công cụ cách кем? чем?матрёшкойматрёшками
Giới cách о ком? о чём?матрёшкематрёшках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

матрёшка nghĩa là gì?

матрёшка (danh từ) nghĩa là múp bê làm tổ, búp bê nga.

матрёшка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là матрёшка (phiên âm Latinh matrjóška, IPA [mɐˈtrʲɵʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.