матрёшка
giống cáiđộng vật
matrjóška[mɐˈtrʲɵʂkə]
giọng máy của trình duyệt
матрёшка nghĩa là múp bê làm tổ, búp bê nga.
Nghĩa của матрёшка
Danh từ
- Múp bê làm tổ, búp bê nga, búp bê lồng nhau.
Biến cách của матрёшка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | матрёшка | матрёшки |
| Sinh cách кого? чего? | матрёшки | матрёшек |
| Tặng cách кому? чему? | матрёшке | матрёшкам |
| Đối cách кого? что? | матрёшку | матрёшек |
| Công cụ cách кем? чем? | матрёшкой | матрёшками |
| Giới cách о ком? о чём? | матрёшке | матрёшках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
матрёшка nghĩa là gì?
матрёшка (danh từ) nghĩa là múp bê làm tổ, búp bê nga.
матрёшка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là матрёшка (phiên âm Latinh matrjóška, IPA [mɐˈtrʲɵʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.