TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

матч

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
matč[mat͡ɕ(ː)] giọng máy của trình duyệt

матч nghĩa là đấu, thi đấu.

Nghĩa của матч

Danh từ

  1. [Cuộc, trận] đấu, thi đấu.
    • матч на пе́рвенство ми́ра по футбо́лу[cuộc] đấu giành giải vô địch thế giới về bóng đá

Biến cách của матч (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ма́тчма́тчи
Sinh cách кого? чего?ма́тчама́тчей
Tặng cách кому? чему?ма́тчума́тчам
Đối cách кого? что?ма́тчма́тчи
Công cụ cách кем? чем?ма́тчемма́тчами
Giới cách о ком? о чём?ма́тчема́тчах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với матч

  • Матч только что закончился. Trận đấu vừa kết thúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10362208

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

матч nghĩa là gì?

матч (danh từ) nghĩa là đấu, thi đấu.

матч đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là матч (phiên âm Latinh matč, IPA [mat͡ɕ(ː)]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.