матч
матч nghĩa là đấu, thi đấu.
Nghĩa của матч
Danh từ
- [Cuộc, trận] đấu, thi đấu.
- матч на пе́рвенство ми́ра по футбо́лу[cuộc] đấu giành giải vô địch thế giới về bóng đá
Biến cách của матч (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ма́тч | ма́тчи |
| Sinh cách кого? чего? | ма́тча | ма́тчей |
| Tặng cách кому? чему? | ма́тчу | ма́тчам |
| Đối cách кого? что? | ма́тч | ма́тчи |
| Công cụ cách кем? чем? | ма́тчем | ма́тчами |
| Giới cách о ком? о чём? | ма́тче | ма́тчах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với матч
- Матч только что закончился. Trận đấu vừa kết thúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10362208
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
матч nghĩa là gì?
матч (danh từ) nghĩa là đấu, thi đấu.
матч đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là матч (phiên âm Latinh matč, IPA [mat͡ɕ(ː)]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.