мать
мать nghĩa là mẹ, má.
Nghĩa của мать
Danh từ
- [Người, bà] mẹ, má, mạ, u, bầm, đẻ, thân mẫu, hiền mẫu, mẹ hiền.
- родна́я матьmẹ đẻ, mẹ ruột, thân mẫu, đẻ
- в чём мать родила́trần chuồng, không mặc quần áo, trần như nhộng
Biến cách của мать (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ма́ть | ма́тери |
| Sinh cách кого? чего? | ма́тери | матере́й |
| Tặng cách кому? чему? | ма́тери | матеря́м |
| Đối cách кого? что? | ма́ть | матере́й |
| Công cụ cách кем? чем? | ма́терью | матеря́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ма́тери | матеря́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мать
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với мать
- Ребёнок не заплачет — мать груди не даст. Con không khóc mẹ không cho bú.Tatoeba #7286974
- Мать не знает. Mẹ không biết.Tatoeba #2805045
- И матери, и ребёнку желаю здоровья. Chúc mẹ tròn con vuông.Tatoeba #3349749
- Мать сказала детям вести себя тише. Người mẹ bảo lũ trẻ hãy im lặng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4956849
- Я не знаю, где моя мать. Tôi không biết mẹ tôi đang ở đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11284794
- Моя мать научила меня, как делать осэти. Mẹ dậy tôi cách làm osechi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425319
- Моя мать не говорит по-английски. Mẹ tao không nói tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #907706
- Мой отец умеет плавать, а мать - нет. Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1667719
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мать nghĩa là gì?
мать (danh từ) nghĩa là mẹ, má.
мать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мать (phiên âm Latinh matʹ, IPA [matʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.