TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мать

Cấp độ ≈A1 giống cáiđộng vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
matʹ[matʲ] giọng máy của trình duyệt

мать nghĩa là mẹ, má.

Nghĩa của мать

Danh từ

  1. [Người, bà] mẹ, má, mạ, u, bầm, đẻ, thân mẫu, hiền mẫu, mẹ hiền.
    • родна́я матьmẹ đẻ, mẹ ruột, thân mẫu, đẻ
    • в чём мать родила́trần chuồng, không mặc quần áo, trần như nhộng

Biến cách của мать (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ма́тьма́тери
Sinh cách кого? чего?ма́териматере́й
Tặng cách кому? чему?ма́териматеря́м
Đối cách кого? что?ма́тьматере́й
Công cụ cách кем? чем?ма́терьюматеря́ми
Giới cách о ком? о чём?ма́териматеря́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мать

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với мать

  • Ребёнок не заплачет — мать груди не даст. Con không khóc mẹ không cho bú.Tatoeba #7286974
  • Мать не знает. Mẹ không biết.Tatoeba #2805045
  • И матери, и ребёнку желаю здоровья. Chúc mẹ tròn con vuông.Tatoeba #3349749
  • Мать сказала детям вести себя тише. Người mẹ bảo lũ trẻ hãy im lặng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4956849
  • Я не знаю, где моя мать. Tôi không biết mẹ tôi đang ở đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11284794
  • Моя мать научила меня, как делать осэти. Mẹ dậy tôi cách làm osechi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425319
  • Моя мать не говорит по-английски. Mẹ tao không nói tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #907706
  • Мой отец умеет плавать, а мать - нет. Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1667719

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

мать nghĩa là gì?

мать (danh từ) nghĩa là mẹ, má.

мать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мать (phiên âm Latinh matʹ, IPA [matʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.