маши́нопись
Dấu sắc trên маши́нопись chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
маши́нопись nghĩa là sự đánh máy, bàn đánh máy.
Nghĩa của маши́нопись
Danh từ
- Sự đánh máy.
- текст Bàn đánh máy.
Biến cách của маши́нопись (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | маши́нопись | маши́нописи |
| Sinh cách кого? чего? | маши́нописи | маши́нописей |
| Tặng cách кому? чему? | маши́нописи | маши́нописям |
| Đối cách кого? что? | маши́нопись | маши́нописи |
| Công cụ cách кем? чем? | маши́нописью | маши́нописями |
| Giới cách о ком? о чём? | маши́нописи | маши́нописях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của маши́нопись
Câu hỏi thường gặp
машинопись nghĩa là gì?
машинопись (danh từ) nghĩa là sự đánh máy, bàn đánh máy.
машинопись đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là маши́нопись (phiên âm Latinh mašínopisʹ, IPA [mɐˈʂɨnəpʲɪsʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.