TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

машинопи́сный

mašinopísnyj[məʂɨnɐˈpʲisnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên машинопи́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

машинопи́сный nghĩa là Thuộc về đánh máy.

Nghĩa của машинопи́сный

Tính từ

  1. Thuộc về đánh máy.
    • машинопи́сное бюро́phòng đánh máy
    • машинопи́сный тестbản đánh máy

Biến cách của машинопи́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмашинопи́сныймашинопи́сноемашинопи́снаямашинопи́сные
Sinh cáchмашинопи́сногомашинопи́сногомашинопи́сноймашинопи́сных
Tặng cáchмашинопи́сномумашинопи́сномумашинопи́сноймашинопи́сным
Đối cáchмашинопи́сный / машинопи́сногомашинопи́сноемашинопи́снуюмашинопи́сные / машинопи́сных
Công cụ cáchмашинопи́сныммашинопи́сныммашинопи́сноймашинопи́сными
Giới cáchмашинопи́сноммашинопи́сноммашинопи́сноймашинопи́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

машинописный nghĩa là gì?

машинописный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đánh máy.

машинописный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là машинопи́сный (phiên âm Latinh mašinopísnyj, IPA [məʂɨnɐˈpʲisnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.