машинопи́сный
Dấu sắc trên машинопи́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
машинопи́сный nghĩa là Thuộc về đánh máy.
Nghĩa của машинопи́сный
Tính từ
- Thuộc về đánh máy.
- машинопи́сное бюро́phòng đánh máy
- машинопи́сный тестbản đánh máy
Biến cách của машинопи́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | машинопи́сный | машинопи́сное | машинопи́сная | машинопи́сные |
| Sinh cách | машинопи́сного | машинопи́сного | машинопи́сной | машинопи́сных |
| Tặng cách | машинопи́сному | машинопи́сному | машинопи́сной | машинопи́сным |
| Đối cách | машинопи́сный / машинопи́сного | машинопи́сное | машинопи́сную | машинопи́сные / машинопи́сных |
| Công cụ cách | машинопи́сным | машинопи́сным | машинопи́сной | машинопи́сными |
| Giới cách | машинопи́сном | машинопи́сном | машинопи́сной | машинопи́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
машинописный nghĩa là gì?
машинописный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đánh máy.
машинописный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là машинопи́сный (phiên âm Latinh mašinopísnyj, IPA [məʂɨnɐˈpʲisnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.