машинострое́ние
Dấu sắc trên машинострое́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
машинострое́ние nghĩa là chế tạo cơ khí.
Nghĩa của машинострое́ние
Danh từ
- Ngành chế tạo máy móc, chế tạo cơ khí.
Biến cách của машинострое́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | машинострое́ние | машинострое́ния |
| Sinh cách кого? чего? | машинострое́ния | машинострое́ний |
| Tặng cách кому? чему? | машинострое́нию | машинострое́ниям |
| Đối cách кого? что? | машинострое́ние | машинострое́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | машинострое́нием | машинострое́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | машинострое́нии | машинострое́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
машиностроение nghĩa là gì?
машиностроение (danh từ) nghĩa là chế tạo cơ khí.
машиностроение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là машинострое́ние (phiên âm Latinh mašinostrojénije, IPA [mɐˌʂɨnəstrɐˈjenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.