TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мгнове́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
mgnovénije[mɡnɐˈvʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мгнове́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мгнове́ние nghĩa là khoảnh khắc, chốc lát.

Nghĩa của мгнове́ние

Danh từ

  1. Khoảnh khắc, chốc lát, giây lát.
    • в одно́ мгновениеtrong khoảnh khắc, trong chốc lát, trong chớp nhoáng, trong giây lát, vụt một cái
    • в мгновение о́каtrong nháy mắt, trong chớp mắt, trong chớp nhoáng

Biến cách của мгнове́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мгнове́ниемгнове́ния
Sinh cách кого? чего?мгнове́ниямгнове́ний
Tặng cách кому? чему?мгнове́ниюмгнове́ниям
Đối cách кого? что?мгнове́ниемгнове́ния
Công cụ cách кем? чем?мгнове́ниеммгнове́ниями
Giới cách о ком? о чём?мгнове́ниимгнове́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với мгнове́ние

  • Он на мгновение заколебался. Anh ấy chần chừ một lúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3563865

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

мгновение nghĩa là gì?

мгновение (danh từ) nghĩa là khoảnh khắc, chốc lát.

мгновение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мгнове́ние (phiên âm Latinh mgnovénije, IPA [mɡnɐˈvʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.