мгла
giống cáibất động vật
mgla[mɡɫa]
giọng máy của trình duyệt
мгла nghĩa là màn sương, sương mù, màn khói.
Nghĩa của мгла
Danh từ
- пелена тумана Màn sương, sương mù, mù.
- пелена дыма Màn khói.
- сумрак Tối lờ mờ.
- темнота Bóng tối, tối tăm.
Biến cách của мгла (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мгла́ | мглы́ |
| Sinh cách кого? чего? | мглы́ | мго́л |
| Tặng cách кому? чему? | мгле́ | мгла́м |
| Đối cách кого? что? | мглу́ | мглы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | мгло́й | мгла́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | мгле́ | мгла́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мгла
Đồng nghĩa
Họ từ của мгла
Câu hỏi thường gặp
мгла nghĩa là gì?
мгла (danh từ) nghĩa là màn sương, sương mù, màn khói.
мгла đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мгла (phiên âm Latinh mgla, IPA [mɡɫa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.