ме́бель
Dấu sắc trên ме́бель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ме́бель nghĩa là đồ gỗ, đồ đạc bằng gỗ.
Nghĩa của ме́бель
Danh từ
- Đồ gỗ, đồ đạc bằng gỗ, bàn ghế giường tủ.
- для ме́белиchỉ để làm vì, vô dụng, không cân thiết
Biến cách của ме́бель (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ме́бель |
| Sinh cách кого? чего? | ме́бели |
| Tặng cách кому? чему? | ме́бели |
| Đối cách кого? что? | ме́бель |
| Công cụ cách кем? чем? | ме́белью |
| Giới cách о ком? о чём? | ме́бели |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ме́бель
- Грузовик перевозил мебель. Chiếc xe tải đó đã chất đầy nội thất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3285460
- В комнате не было никакой мебели. Phòng này không có đồ đạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11383638
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мебель nghĩa là gì?
мебель (danh từ) nghĩa là đồ gỗ, đồ đạc bằng gỗ.
мебель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ме́бель (phiên âm Latinh mébelʹ, IPA [ˈmʲebʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.