ме́бельный
Dấu sắc trên ме́бельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ме́бельный nghĩa là Thuộc về đồ gỗ.
Nghĩa của ме́бельный
Tính từ
- Thuộc về đồ gỗ.
- ме́бельный магази́нcửa hàng đồ gỗ
Biến cách của ме́бельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ме́бельный | ме́бельное | ме́бельная | ме́бельные |
| Sinh cách | ме́бельного | ме́бельного | ме́бельной | ме́бельных |
| Tặng cách | ме́бельному | ме́бельному | ме́бельной | ме́бельным |
| Đối cách | ме́бельный / ме́бельного | ме́бельное | ме́бельную | ме́бельные / ме́бельных |
| Công cụ cách | ме́бельным | ме́бельным | ме́бельной | ме́бельными |
| Giới cách | ме́бельном | ме́бельном | ме́бельной | ме́бельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мебельный nghĩa là gì?
мебельный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đồ gỗ.
мебельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ме́бельный (phiên âm Latinh mébelʹnyj, IPA [ˈmʲebʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.