TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

межево́й

meževój[mʲɪʐɨˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên межево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

межево́й nghĩa là mép, giới hạn, về phân ranh giới, vạch địa giới.

Nghĩa của межево́й

Tính từ

  1. Thuộc về bờ, mép, giới hạn, ranh giới ruộng nương, địa giới.
    • межево́й знакdấu hiệu bờ ruộng, dấu hiệu địa giới
    • межево́й столбcột địa giới
  2. относящийся к межеванию [thuộc] về phân ranh giới, vạch địa giới.

Biến cách của межево́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмежево́ймежево́емежева́ямежевы́е
Sinh cáchмежево́гомежево́гомежево́ймежевы́х
Tặng cáchмежево́мумежево́мумежево́ймежевы́м
Đối cáchмежево́й / межево́гомежево́емежеву́юмежевы́е / межевы́х
Công cụ cáchмежевы́ммежевы́ммежево́ймежевы́ми
Giới cáchмежево́ммежево́ммежево́ймежевы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

межевой nghĩa là gì?

межевой (tính từ) nghĩa là mép, giới hạn, về phân ranh giới, vạch địa giới.

межевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là межево́й (phiên âm Latinh meževój, IPA [mʲɪʐɨˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.