межево́й
Dấu sắc trên межево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
межево́й nghĩa là mép, giới hạn, về phân ranh giới, vạch địa giới.
Nghĩa của межево́й
Tính từ
- Thuộc về bờ, mép, giới hạn, ranh giới ruộng nương, địa giới.
- межево́й знакdấu hiệu bờ ruộng, dấu hiệu địa giới
- межево́й столбcột địa giới
- относящийся к межеванию [thuộc] về phân ranh giới, vạch địa giới.
Biến cách của межево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | межево́й | межево́е | межева́я | межевы́е |
| Sinh cách | межево́го | межево́го | межево́й | межевы́х |
| Tặng cách | межево́му | межево́му | межево́й | межевы́м |
| Đối cách | межево́й / межево́го | межево́е | межеву́ю | межевы́е / межевы́х |
| Công cụ cách | межевы́м | межевы́м | межево́й | межевы́ми |
| Giới cách | межево́м | межево́м | межево́й | межевы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
межевой nghĩa là gì?
межевой (tính từ) nghĩa là mép, giới hạn, về phân ranh giới, vạch địa giới.
межевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là межево́й (phiên âm Latinh meževój, IPA [mʲɪʐɨˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.