междугоро́дный
Dấu sắc trên междугоро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
междугоро́дный nghĩa là liên thị, liên thành.
Nghĩa của междугоро́дный
Tính từ
- Liên thị, liên thành, giữa các thành phố.
- междугородный телефо́нđiện thoại liên thị (liên tỉnh)
- междугородный телефо́нный разгово́р[cuộc] nói chuyện qua điện thoại liên thị, đàm thoại qua dây nói liên tỉnh
Biến cách của междугоро́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | междугоро́дный | междугоро́дное | междугоро́дная | междугоро́дные |
| Sinh cách | междугоро́дного | междугоро́дного | междугоро́дной | междугоро́дных |
| Tặng cách | междугоро́дному | междугоро́дному | междугоро́дной | междугоро́дным |
| Đối cách | междугоро́дный / междугоро́дного | междугоро́дное | междугоро́дную | междугоро́дные / междугоро́дных |
| Công cụ cách | междугоро́дным | междугоро́дным | междугоро́дной | междугоро́дными |
| Giới cách | междугоро́дном | междугоро́дном | междугоро́дной | междугоро́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
междугородный nghĩa là gì?
междугородный (tính từ) nghĩa là liên thị, liên thành.
междугородный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là междугоро́дный (phiên âm Latinh meždugoródnyj, IPA [mʲɪʐdʊɡɐˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.