TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

междугоро́дный

meždugoródnyj[mʲɪʐdʊɡɐˈrodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên междугоро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

междугоро́дный nghĩa là liên thị, liên thành.

Nghĩa của междугоро́дный

Tính từ

  1. Liên thị, liên thành, giữa các thành phố.
    • междугородный телефо́нđiện thoại liên thị (liên tỉnh)
    • междугородный телефо́нный разгово́р[cuộc] nói chuyện qua điện thoại liên thị, đàm thoại qua dây nói liên tỉnh

Biến cách của междугоро́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмеждугоро́дныймеждугоро́дноемеждугоро́днаямеждугоро́дные
Sinh cáchмеждугоро́дногомеждугоро́дногомеждугоро́дноймеждугоро́дных
Tặng cáchмеждугоро́дномумеждугоро́дномумеждугоро́дноймеждугоро́дным
Đối cáchмеждугоро́дный / междугоро́дногомеждугоро́дноемеждугоро́днуюмеждугоро́дные / междугоро́дных
Công cụ cáchмеждугоро́дныммеждугоро́дныммеждугоро́дноймеждугоро́дными
Giới cáchмеждугоро́дноммеждугоро́дноммеждугоро́дноймеждугоро́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

междугородный nghĩa là gì?

междугородный (tính từ) nghĩa là liên thị, liên thành.

междугородный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là междугоро́дный (phiên âm Latinh meždugoródnyj, IPA [mʲɪʐdʊɡɐˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.