TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

межколхозный

mežkolxoznyj giọng máy của trình duyệt

межколхозный nghĩa là liên nông trang.

Nghĩa của межколхозный

Tính từ

  1. Liên nông trang, giữa các nông trang tập thể.
    • межколхо́зная электроста́нцияnhà máy điện liên nông trang

Câu hỏi thường gặp

межколхозный nghĩa là gì?

межколхозный (tính từ) nghĩa là liên nông trang.

межколхозный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là межколхозный (phiên âm Latinh mežkolxoznyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.