TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

межконтинента́льный

mežkontinentálʹnyj[ˌmʲeʂkənʲtʲɪnʲɪnˈtalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên межконтинента́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

межконтинента́льный nghĩa là giữa các đại châu, vượt đại châu.

Nghĩa của межконтинента́льный

Tính từ

  1. Giữa các đại châu, vượt đại châu, xuyên đại châu.
    • межконтинента́льная раке́таtên lửa (đường đạn) vượt đại châu, hỏa tiễn [đạn dạo] xuyên đại châu

Biến cách của межконтинента́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмежконтинента́льныймежконтинента́льноемежконтинента́льнаямежконтинента́льные
Sinh cáchмежконтинента́льногомежконтинента́льногомежконтинента́льноймежконтинента́льных
Tặng cáchмежконтинента́льномумежконтинента́льномумежконтинента́льноймежконтинента́льным
Đối cáchмежконтинента́льный / межконтинента́льногомежконтинента́льноемежконтинента́льнуюмежконтинента́льные / межконтинента́льных
Công cụ cáchмежконтинента́льныммежконтинента́льныммежконтинента́льноймежконтинента́льными
Giới cáchмежконтинента́льноммежконтинента́льноммежконтинента́льноймежконтинента́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

межконтинентальный nghĩa là gì?

межконтинентальный (tính từ) nghĩa là giữa các đại châu, vượt đại châu.

межконтинентальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là межконтинента́льный (phiên âm Latinh mežkontinentálʹnyj, IPA [ˌmʲeʂkənʲtʲɪnʲɪnˈtalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.