межплане́тный
Dấu sắc trên межплане́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
межплане́тный nghĩa là giữa các hành tinh.
Nghĩa của межплане́тный
Tính từ
- Giữa các hành tinh.
- межпланетный полётchuyến bay giữa các hành tinh
- межплане́тное простра́нствоkhông gian giữa các hành tinh
Biến cách của межплане́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | межплане́тный | межплане́тное | межплане́тная | межплане́тные |
| Sinh cách | межплане́тного | межплане́тного | межплане́тной | межплане́тных |
| Tặng cách | межплане́тному | межплане́тному | межплане́тной | межплане́тным |
| Đối cách | межплане́тный / межплане́тного | межплане́тное | межплане́тную | межплане́тные / межплане́тных |
| Công cụ cách | межплане́тным | межплане́тным | межплане́тной | межплане́тными |
| Giới cách | межплане́тном | межплане́тном | межплане́тной | межплане́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
межпланетный nghĩa là gì?
межпланетный (tính từ) nghĩa là giữa các hành tinh.
межпланетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là межплане́тный (phiên âm Latinh mežplanétnyj, IPA [ˌmʲeʂpɫɐˈnʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.