TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

межплане́тный

mežplanétnyj[ˌmʲeʂpɫɐˈnʲetnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên межплане́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

межплане́тный nghĩa là giữa các hành tinh.

Nghĩa của межплане́тный

Tính từ

  1. Giữa các hành tinh.
    • межпланетный полётchuyến bay giữa các hành tinh
    • межплане́тное простра́нствоkhông gian giữa các hành tinh

Biến cách của межплане́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмежплане́тныймежплане́тноемежплане́тнаямежплане́тные
Sinh cáchмежплане́тногомежплане́тногомежплане́тноймежплане́тных
Tặng cáchмежплане́тномумежплане́тномумежплане́тноймежплане́тным
Đối cáchмежплане́тный / межплане́тногомежплане́тноемежплане́тнуюмежплане́тные / межплане́тных
Công cụ cáchмежплане́тныммежплане́тныммежплане́тноймежплане́тными
Giới cáchмежплане́тноммежплане́тноммежплане́тноймежплане́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

межпланетный nghĩa là gì?

межпланетный (tính từ) nghĩa là giữa các hành tinh.

межпланетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là межплане́тный (phiên âm Latinh mežplanétnyj, IPA [ˌmʲeʂpɫɐˈnʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.