мелоди́ческий
Dấu sắc trên мелоди́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мелоди́ческий nghĩa là âm điệu, giai điệu nhạc điệu, du dương, êm ái.
Nghĩa của мелоди́ческий
Tính từ
- относящийся к мелодии [thuộc về] âm điệu, giai điệu nhạc điệu.
- благозвучный Du dương, êm ái, êm tai, thánh thót, véo von, giéo giắt.
Biến cách của мелоди́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мелоди́ческий | мелоди́ческое | мелоди́ческая | мелоди́ческие |
| Sinh cách | мелоди́ческого | мелоди́ческого | мелоди́ческой | мелоди́ческих |
| Tặng cách | мелоди́ческому | мелоди́ческому | мелоди́ческой | мелоди́ческим |
| Đối cách | мелоди́ческий | мелоди́ческое | мелоди́ческую | мелоди́ческие |
| Công cụ cách | мелоди́ческим | мелоди́ческим | мелоди́ческой | мелоди́ческими |
| Giới cách | мелоди́ческом | мелоди́ческом | мелоди́ческой | мелоди́ческих |
| Dạng ngắn | *мелоди́ческ | *мелоди́ческо | *мелоди́ческа | мелоди́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мелодический nghĩa là gì?
мелодический (tính từ) nghĩa là âm điệu, giai điệu nhạc điệu, du dương, êm ái.
мелодический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мелоди́ческий (phiên âm Latinh melodíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.