мело́дия
Dấu sắc trên мело́дия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мело́дия nghĩa là âm điệu, giai điệu, du dương, êm ái.
Nghĩa của мело́дия
Danh từ
- мотив Âm điệu, giai điệu, nhạc điệu, khúc điệu.
- благозвучие [sự] du dương, êm ái.
Biến cách của мело́дия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мело́дия | мело́дии |
| Sinh cách кого? чего? | мело́дии | мело́дий |
| Tặng cách кому? чему? | мело́дии | мело́диям |
| Đối cách кого? что? | мело́дию | мело́дии |
| Công cụ cách кем? чем? | мело́дией | мело́диями |
| Giới cách о ком? о чём? | мело́дии | мело́диях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мело́дия
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
мелодия nghĩa là gì?
мелодия (danh từ) nghĩa là âm điệu, giai điệu, du dương, êm ái.
мелодия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мело́дия (phiên âm Latinh melódija, IPA [mʲɪˈɫodʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.