ме́лочность
Dấu sắc trên ме́лочность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ме́лочность nghĩa là tính nhỏ mọn, nhỏ nhen.
Nghĩa của ме́лочность
Danh từ
- Tính nhỏ mọn, nhỏ nhen.
Biến cách của ме́лочность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ме́лочность | ме́лочности |
| Sinh cách кого? чего? | ме́лочности | ме́лочностей |
| Tặng cách кому? чему? | ме́лочности | ме́лочностям |
| Đối cách кого? что? | ме́лочность | ме́лочности |
| Công cụ cách кем? чем? | ме́лочностью | ме́лочностями |
| Giới cách о ком? о чём? | ме́лочности | ме́лочностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мелочность nghĩa là gì?
мелочность (danh từ) nghĩa là tính nhỏ mọn, nhỏ nhen.
мелочность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ме́лочность (phiên âm Latinh méločnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.