мель
giống cáibất động vật
melʹ[mʲelʲ]
giọng máy của trình duyệt
мель nghĩa là cạn, nông.
Nghĩa của мель
Danh từ
- [Chỗ, khúc, bãi] cạn, nông.
- песча́ная мельdải cát ngầm, bãi cát bồi
- сесть на мельmắc cạn; б) перен. — mắc cạn, gặp khó khăn
- снять с~иđẩy ra (đưa ra) khỏi chỗ cạn
- сиде́ть[как рак] на мели́ — lâm thế bí, gặp bước gian truân; cá nằm trốc (trên) thớt (погов.)
Biến cách của мель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ме́ль | ме́ли |
| Sinh cách кого? чего? | ме́ли | ме́лей |
| Tặng cách кому? чему? | ме́ли | ме́лям |
| Đối cách кого? что? | ме́ль | ме́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | ме́лью | ме́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | ме́ли | ме́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мель nghĩa là gì?
мель (danh từ) nghĩa là cạn, nông.
мель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мель (phiên âm Latinh melʹ, IPA [mʲelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.