TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ме́лочь

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
méločʹ[ˈmʲeɫət͡ɕ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ме́лочь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ме́лочь nghĩa là đồ vặt, đồ vật lặt vặt, vặt vãnh, vặt vạnh.

Nghĩa của ме́лочь

Danh từ

  1. премедты Đồ vặt, đồ vật lặt vặt; (nghĩa bóng) (tập hợp) [hạng] người hèn mọn, tốt đen, tép diu, người vô danh tiểu tốt.
    • собир.tiền lẻ, tiền nhỏ
  2. пустяк [điều] vặt vãnh, vặt vạnh, nhỏ mọn, không đáng kể.

Biến cách của ме́лочь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ме́лочьме́лочи
Sinh cách кого? чего?ме́лочимелоче́й
Tặng cách кому? чему?ме́лочимелоча́м
Đối cách кого? что?ме́лочьме́лочи
Công cụ cách кем? чем?ме́лочьюмелоча́ми
Giới cách о ком? о чём?ме́лочимелоча́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ме́лочь

Câu ví dụ với ме́лочь

  • У меня с собой нет мелочи. Tôi không mang theo tiền lẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #409232
  • Извините, но у меня совсем нет мелочи. Xin lỗi, tôi không có tiền lẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2770307

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

мелочь nghĩa là gì?

мелочь (danh từ) nghĩa là đồ vặt, đồ vật lặt vặt, vặt vãnh, vặt vạnh.

мелочь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ме́лочь (phiên âm Latinh méločʹ, IPA [ˈmʲeɫət͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.