Ме́льбурн
Dấu sắc trên Ме́льбурн chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Ме́льбурн nghĩa là miêu bìn, mai bình.
Nghĩa của Ме́льбурн
Danh từ riêng
- Miêu bìn, mai bình.
Biến cách của Ме́льбурн (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Ме́льбурн |
| Sinh cách кого? чего? | Ме́льбурна |
| Tặng cách кому? чему? | Ме́льбурну |
| Đối cách кого? что? | Ме́льбурн |
| Công cụ cách кем? чем? | Ме́льбурном |
| Giới cách о ком? о чём? | Ме́льбурне |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Мельбурн nghĩa là gì?
Мельбурн (danh từ riêng) nghĩa là miêu bìn, mai bình.
Мельбурн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Ме́льбурн (phiên âm Latinh Mélʹburn, IPA [ˈmʲelʲbʊrn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.