мельча́йший
Dấu sắc trên мельча́йший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мельча́йший nghĩa là rất nhỏ, nhỏ nhất.
Nghĩa của мельча́йший
Tính từ
- Rất nhỏ, nhỏ nhất, cực tiểu, hết sức nhỏ.
- до мельча́йший‚(превосх.их подро́бностейđến những chi tiết nhỏ nhất (nhỏ nhặt nhất)
Biến cách của мельча́йший theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мельча́йший | мельча́йшее | мельча́йшая | мельча́йшие |
| Sinh cách | мельча́йшего | мельча́йшего | мельча́йшей | мельча́йших |
| Tặng cách | мельча́йшему | мельча́йшему | мельча́йшей | мельча́йшим |
| Đối cách | мельча́йший | мельча́йшее | мельча́йшую | мельча́йшие |
| Công cụ cách | мельча́йшим | мельча́йшим | мельча́йшей | мельча́йшими |
| Giới cách | мельча́йшем | мельча́йшем | мельча́йшей | мельча́йших |
| Dạng ngắn | *мельча́йш | *мельча́йше | *мельча́йша | мельча́йши |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мельчайший nghĩa là gì?
мельчайший (tính từ) nghĩa là rất nhỏ, nhỏ nhất.
мельчайший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мельча́йший (phiên âm Latinh melʹčájšij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.