TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мельча́йший

melʹčájšij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мельча́йший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мельча́йший nghĩa là rất nhỏ, nhỏ nhất.

Nghĩa của мельча́йший

Tính từ

  1. Rất nhỏ, nhỏ nhất, cực tiểu, hết sức nhỏ.
    • до мельча́йший‚(превосх.их подро́бностейđến những chi tiết nhỏ nhất (nhỏ nhặt nhất)

Biến cách của мельча́йший theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмельча́йшиймельча́йшеемельча́йшаямельча́йшие
Sinh cáchмельча́йшегомельча́йшегомельча́йшеймельча́йших
Tặng cáchмельча́йшемумельча́йшемумельча́йшеймельча́йшим
Đối cáchмельча́йшиймельча́йшеемельча́йшуюмельча́йшие
Công cụ cáchмельча́йшиммельча́йшиммельча́йшеймельча́йшими
Giới cáchмельча́йшеммельча́йшеммельча́йшеймельча́йших
Dạng ngắn*мельча́йш*мельча́йше*мельча́йшамельча́йши

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

мельчайший nghĩa là gì?

мельчайший (tính từ) nghĩa là rất nhỏ, nhỏ nhất.

мельчайший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мельча́йший (phiên âm Latinh melʹčájšij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.