TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мельча́ть

thể chưa hoàn thành
melʹčátʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мельча́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мельча́ть nghĩa là trở nên nhỏ hơn, trở nên nông, cạn đi.

Nghĩa của мельча́ть

Động từ

  1. по величине Trở nên nhỏ hơn.
    • перен.trở nên kém cỏi, trở thành trống rỗng, mất tính chất quan trọng
  2. о реке и т. п Trở nên nông, cạn đi, nông dần, cạn dần.

Chia động từ мельча́ть

NgôiHiện tại
ямельча́ю
тымельча́ешь
он / она́ / оно́мельча́ет
мымельча́ем
вымельча́ете
они́мельча́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + мельчать.

Quá khứ

Giống đực (он)мельча́л
Giống cái (она́)мельча́ла
Giống trung (оно́)мельча́ло
Số nhiều (они́)мельча́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)мельча́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)мельча́йте

Câu hỏi thường gặp

мельчать nghĩa là gì?

мельчать (động từ) nghĩa là trở nên nhỏ hơn, trở nên nông, cạn đi.

мельчать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мельча́ть (phiên âm Latinh melʹčátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.