мельча́ть
Dấu sắc trên мельча́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мельча́ть nghĩa là trở nên nhỏ hơn, trở nên nông, cạn đi.
Nghĩa của мельча́ть
Động từ
- по величине Trở nên nhỏ hơn.
- перен.trở nên kém cỏi, trở thành trống rỗng, mất tính chất quan trọng
- о реке и т. п Trở nên nông, cạn đi, nông dần, cạn dần.
Chia động từ мельча́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | мельча́ю |
| ты | мельча́ешь |
| он / она́ / оно́ | мельча́ет |
| мы | мельча́ем |
| вы | мельча́ете |
| они́ | мельча́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + мельчать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | мельча́л |
| Giống cái (она́) | мельча́ла |
| Giống trung (оно́) | мельча́ло |
| Số nhiều (они́) | мельча́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | мельча́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | мельча́йте |
Câu hỏi thường gặp
мельчать nghĩa là gì?
мельчать (động từ) nghĩa là trở nên nhỏ hơn, trở nên nông, cạn đi.
мельчать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мельча́ть (phiên âm Latinh melʹčátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.