мельче nghĩa là nhỏ hơn, bé hơn, nông hơn, cạn hơn.
Nghĩa của мельче
Tính từ
Nhỏ hơn, bé hơn.
Nông hơn, cạn hơn.
Câu hỏi thường gặp
мельче nghĩa là gì?
мельче (tính từ) nghĩa là nhỏ hơn, bé hơn, nông hơn, cạn hơn.
мельче đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мельче (phiên âm Latinh melʹče); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.