мембра́на
giống cáibất động vật
membrána[mʲɪmˈbranə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мембра́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мембра́на nghĩa là cái màng, mạc.
Nghĩa của мембра́на
Danh từ
- Cái màng, mạc.
Biến cách của мембра́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мембра́на | мембра́ны |
| Sinh cách кого? чего? | мембра́ны | мембра́н |
| Tặng cách кому? чему? | мембра́не | мембра́нам |
| Đối cách кого? что? | мембра́ну | мембра́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | мембра́ной | мембра́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | мембра́не | мембра́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мембрана nghĩa là gì?
мембрана (danh từ) nghĩa là cái màng, mạc.
мембрана đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мембра́на (phiên âm Latinh membrána, IPA [mʲɪmˈbranə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.