TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

металлопрока́тный

metalloprokátnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên металлопрока́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

металлопрока́тный nghĩa là dát kim loại.

Nghĩa của металлопрока́тный

Tính từ

  1. Thuộc về cán kim loại, dát kim loại.
    • металлопрока́тный цехphân xưởng cán (dát) kim loại

Biến cách của металлопрока́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchметаллопрока́тныйметаллопрока́тноеметаллопрока́тнаяметаллопрока́тные
Sinh cáchметаллопрока́тногометаллопрока́тногометаллопрока́тнойметаллопрока́тных
Tặng cáchметаллопрока́тномуметаллопрока́тномуметаллопрока́тнойметаллопрока́тным
Đối cáchметаллопрока́тныйметаллопрока́тноеметаллопрока́тнуюметаллопрока́тные
Công cụ cáchметаллопрока́тнымметаллопрока́тнымметаллопрока́тнойметаллопрока́тными
Giới cáchметаллопрока́тномметаллопрока́тномметаллопрока́тнойметаллопрока́тных
Dạng ngắnмета`ллопрока́тенмета`ллопрока́тномета`ллопрока́тнамета`ллопрока́тны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

металлопрокатный nghĩa là gì?

металлопрокатный (tính từ) nghĩa là dát kim loại.

металлопрокатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là металлопрока́тный (phiên âm Latinh metalloprokátnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.