металлообраба́тывающий
metalloobrabátyvajuščij
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên металлообраба́тывающий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
металлообраба́тывающий nghĩa là chế biến kim loại.
Nghĩa của металлообраба́тывающий
Tính từ
- Thuộc về gia công kim loại, chế biến kim loại.
- металлообраба́тывающаяпромы́шленность — [ngành] công nghiệp chế biến kim loại
Câu hỏi thường gặp
металлообрабатывающий nghĩa là gì?
металлообрабатывающий (tính từ) nghĩa là chế biến kim loại.
металлообрабатывающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là металлообраба́тывающий (phiên âm Latinh metalloobrabátyvajuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.