TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

металлурги́ческий

metallurgíčeskij[mʲɪtəɫʊrˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên металлурги́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

металлурги́ческий nghĩa là Thuộc về luyện kim.

Nghĩa của металлурги́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về luyện kim.
    • металлурги́ческий заво́дnhà máy luyện kim

Biến cách của металлурги́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchметаллурги́ческийметаллурги́ческоеметаллурги́ческаяметаллурги́ческие
Sinh cáchметаллурги́ческогометаллурги́ческогометаллурги́ческойметаллурги́ческих
Tặng cáchметаллурги́ческомуметаллурги́ческомуметаллурги́ческойметаллурги́ческим
Đối cáchметаллурги́ческий / металлурги́ческогометаллурги́ческоеметаллурги́ческуюметаллурги́ческие / металлурги́ческих
Công cụ cáchметаллурги́ческимметаллурги́ческимметаллурги́ческойметаллурги́ческими
Giới cáchметаллурги́ческомметаллурги́ческомметаллурги́ческойметаллурги́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

металлургический nghĩa là gì?

металлургический (tính từ) nghĩa là Thuộc về luyện kim.

металлургический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là металлурги́ческий (phiên âm Latinh metallurgíčeskij, IPA [mʲɪtəɫʊrˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.