метаморфо́за
Dấu sắc trên метаморфо́за chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
метаморфо́за nghĩa là biến hình, biến dạng.
Nghĩa của метаморфо́за
Danh từ
- ведоизменение [sự] biến hình, biến dạng, biến chất.
- sinh học [sự] biến thái.
- превращение [sự] biến hóa, biến đổi.
Biến cách của метаморфо́за (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | метаморфо́за | метаморфо́зы |
| Sinh cách кого? чего? | метаморфо́зы | метаморфо́з |
| Tặng cách кому? чему? | метаморфо́зе | метаморфо́зам |
| Đối cách кого? что? | метаморфо́зу | метаморфо́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | метаморфо́зой | метаморфо́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | метаморфо́зе | метаморфо́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
метаморфоза nghĩa là gì?
метаморфоза (danh từ) nghĩa là biến hình, biến dạng.
метаморфоза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là метаморфо́за (phiên âm Latinh metamorfóza, IPA [mʲɪtəmɐrˈfozə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.