TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

метёлка

giống cáiđộng vật
metjólka[mʲɪˈtʲɵɫkə] giọng máy của trình duyệt

метёлка nghĩa là cái chổi, chổi đót.

Nghĩa của метёлка

Danh từ

  1. Cái chổi, chổi đót, chổi lúa; (из перьев) [cái] chổi lông, phất trần.
  2. thực vật học соцветие Chùy, chùm [hoa], hoa chùm.
  3. кукурузы Cờ.
    • метёлка про́саchùm kê

Biến cách của метёлка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?метёлкаметёлки
Sinh cách кого? чего?метёлкиметёлок
Tặng cách кому? чему?метёлкеметёлкам
Đối cách кого? что?метёлкуметёлок
Công cụ cách кем? чем?метёлкойметёлками
Giới cách о ком? о чём?метёлкеметёлках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của метёлка

Câu hỏi thường gặp

метёлка nghĩa là gì?

метёлка (danh từ) nghĩa là cái chổi, chổi đót.

метёлка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là метёлка (phiên âm Latinh metjólka, IPA [mʲɪˈtʲɵɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.