метёлка
giống cáiđộng vật
metjólka[mʲɪˈtʲɵɫkə]
giọng máy của trình duyệt
метёлка nghĩa là cái chổi, chổi đót.
Nghĩa của метёлка
Danh từ
- Cái chổi, chổi đót, chổi lúa; (из перьев) [cái] chổi lông, phất trần.
- thực vật học соцветие Chùy, chùm [hoa], hoa chùm.
- кукурузы Cờ.
- метёлка про́саchùm kê
Biến cách của метёлка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | метёлка | метёлки |
| Sinh cách кого? чего? | метёлки | метёлок |
| Tặng cách кому? чему? | метёлке | метёлкам |
| Đối cách кого? что? | метёлку | метёлок |
| Công cụ cách кем? чем? | метёлкой | метёлками |
| Giới cách о ком? о чём? | метёлке | метёлках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của метёлка
Câu hỏi thường gặp
метёлка nghĩa là gì?
метёлка (danh từ) nghĩa là cái chổi, chổi đót.
метёлка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là метёлка (phiên âm Latinh metjólka, IPA [mʲɪˈtʲɵɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.