метрополите́н
Dấu sắc trên метрополите́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
метрополите́н nghĩa là đường xe điện ngầm, tàu điện ngầm.
Nghĩa của метрополите́н
Danh từ
- Đường xe điện ngầm, tàu điện ngầm, mê-tơ-rô.
- ли́ния метрополите́наđường xe điện ngầm, đường tàu điện ngầm
Biến cách của метрополите́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | метрополите́н | метрополите́ны |
| Sinh cách кого? чего? | метрополите́на | метрополите́нов |
| Tặng cách кому? чему? | метрополите́ну | метрополите́нам |
| Đối cách кого? что? | метрополите́н | метрополите́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | метрополите́ном | метрополите́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | метрополите́не | метрополите́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với метрополите́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
метрополитен nghĩa là gì?
метрополитен (danh từ) nghĩa là đường xe điện ngầm, tàu điện ngầm.
метрополитен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là метрополите́н (phiên âm Latinh metropolitɛ́n, IPA [mʲɪtrəpəlʲɪˈtɛn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.