TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

механизи́рованный

mexanizírovannyj[mʲɪxənʲɪˈzʲirəvən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên механизи́рованный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

механизи́рованный nghĩa là cơ khí hóa, cơ giới hóa.

Nghĩa của механизи́рованный

Tính từ

  1. [Được, đã] cơ khí hóa, cơ giới hóa; (quân sự) cơ giới, mô tơ hóa.

Biến cách của механизи́рованный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмеханизи́рованныймеханизи́рованноемеханизи́рованнаямеханизи́рованные
Sinh cáchмеханизи́рованногомеханизи́рованногомеханизи́рованноймеханизи́рованных
Tặng cáchмеханизи́рованномумеханизи́рованномумеханизи́рованноймеханизи́рованным
Đối cáchмеханизи́рованный / механизи́рованногомеханизи́рованноемеханизи́рованнуюмеханизи́рованные / механизи́рованных
Công cụ cáchмеханизи́рованныммеханизи́рованныммеханизи́рованноймеханизи́рованными
Giới cáchмеханизи́рованноммеханизи́рованноммеханизи́рованноймеханизи́рованных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

механизированный nghĩa là gì?

механизированный (tính từ) nghĩa là cơ khí hóa, cơ giới hóa.

механизированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là механизи́рованный (phiên âm Latinh mexanizírovannyj, IPA [mʲɪxənʲɪˈzʲirəvən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.