TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

механи́зм

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
mexanízm[mʲɪxɐˈnʲizm] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên механи́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

механи́зм nghĩa là máy móc, bộ máy.

Nghĩa của механи́зм

Danh từ

  1. Máy móc, bộ máy, cơ chế, cơ cấu.
    • часово́й механи́змbộ máy (cơ cấu, máy móc) đồng hồ, cơ chế tính giờ, cơ cấu định giờ
    • дви́жущий механи́змcơ chế động lực, cơ cấu dẫn động
  2. nghĩa bóng Bộ máy, cơ cấu, tổ chức.
    • госуда́рственный механи́змbộ máy (cơ cấu, tổ chức) nhà nước

Biến cách của механи́зм (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?механи́зммехани́змы
Sinh cách кого? чего?механи́змамехани́змов
Tặng cách кому? чему?механи́змумехани́змам
Đối cách кого? что?механи́зммехани́змы
Công cụ cách кем? чем?механи́змоммехани́змами
Giới cách о ком? о чём?механи́змемехани́змах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với механи́зм

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

механизм nghĩa là gì?

механизм (danh từ) nghĩa là máy móc, bộ máy.

механизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là механи́зм (phiên âm Latinh mexanízm, IPA [mʲɪxɐˈnʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.