мздои́мство
Dấu sắc trên мздои́мство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мздои́мство nghĩa là tham nhũng, tham ô.
Nghĩa của мздои́мство
Danh từ
- Tham nhũng, tham ô, hối lộ.
Biến cách của мздои́мство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мздои́мство | мздои́мства |
| Sinh cách кого? чего? | мздои́мства | мздои́мств |
| Tặng cách кому? чему? | мздои́мству | мздои́мствам |
| Đối cách кого? что? | мздои́мство | мздои́мства |
| Công cụ cách кем? чем? | мздои́мством | мздои́мствами |
| Giới cách о ком? о чём? | мздои́мстве | мздои́мствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мздоимство nghĩa là gì?
мздоимство (danh từ) nghĩa là tham nhũng, tham ô.
мздоимство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мздои́мство (phiên âm Latinh mzdoímstvo, IPA [mzdɐˈimstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.