TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

миазмы

miazmy giọng máy của trình duyệt

миазмы nghĩa là ác khí, độc khí.

Nghĩa của миазмы

Danh từ

  1. Ác khí, độc khí, chướng khí.

Câu hỏi thường gặp

миазмы nghĩa là gì?

миазмы (danh từ) nghĩa là ác khí, độc khí.

миазмы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là миазмы (phiên âm Latinh miazmy); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.