миг
mig[mʲik]
giọng máy của trình duyệt
миг nghĩa là một lát, chốc.
Nghĩa của миг
Danh từ
- Một lát, chốc, lúc, giây lát, chốc lát, nháy mắt.
- в оди́н мигtrong nháy mắt, trong chớp mắt, trong chớp nhoáng, loáng một cái, thoáng một cái
- ни на мигkhông một lúc nào, không một giây phút nào
- в тот же мигngay lúc đó, đồng thời
Biến cách của миг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ми́г | ми́ги |
| Sinh cách кого? чего? | ми́га | ми́гов |
| Tặng cách кому? чему? | ми́гу | ми́гам |
| Đối cách кого? что? | ми́г | ми́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | ми́гом | ми́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | ми́ге | ми́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
миг nghĩa là gì?
миг (danh từ) nghĩa là một lát, chốc.
миг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là миг (phiên âm Latinh mig, IPA [mʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.