ми́ленький
Dấu sắc trên ми́ленький chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ми́ленький nghĩa là dễ thương, đáng yêu, thân mến, thân yêu.
Nghĩa của ми́ленький
Tính từ
- хорошенький Dễ thương, đáng yêu, có duyên, kháu khỉnh, khả ái, kháu.
- родной, любимый Thân mến, thân yêu, yêu quý, yêu dấu.
- как ми́ленький(беспрекословно) [một cách] ngoan ngoãn, răm rắp; б) — (легко, хорошо) — [một cách] rất tốt, dễ dàng, tốt đẹp, thuận lợi
Biến cách của ми́ленький theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ми́ленький | ми́ленькое | ми́ленькая | ми́ленькие |
| Sinh cách | ми́ленького | ми́ленького | ми́ленькой | ми́леньких |
| Tặng cách | ми́ленькому | ми́ленькому | ми́ленькой | ми́леньким |
| Đối cách | ми́ленький | ми́ленькое | ми́ленькую | ми́ленькие |
| Công cụ cách | ми́леньким | ми́леньким | ми́ленькой | ми́ленькими |
| Giới cách | ми́леньком | ми́леньком | ми́ленькой | ми́леньких |
| Dạng ngắn | *ми́ленек | *ми́ленько | *ми́ленька | ми́леньки |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
миленький nghĩa là gì?
миленький (tính từ) nghĩa là dễ thương, đáng yêu, thân mến, thân yêu.
миленький đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ми́ленький (phiên âm Latinh mílenʹkij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.