миксту́ра
Dấu sắc trên миксту́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
миксту́ра nghĩa là hợp dịch, thuốc nước.
Nghĩa của миксту́ра
Danh từ
- Hợp dịch, thuốc nước.
- миксту́ра от ка́шляhợp dịch chữa ho, thuốc ho nước
Biến cách của миксту́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | миксту́ра | миксту́ры |
| Sinh cách кого? чего? | миксту́ры | миксту́р |
| Tặng cách кому? чему? | миксту́ре | миксту́рам |
| Đối cách кого? что? | миксту́ру | миксту́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | миксту́рой | миксту́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | миксту́ре | миксту́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của миксту́ра
Câu hỏi thường gặp
микстура nghĩa là gì?
микстура (danh từ) nghĩa là hợp dịch, thuốc nước.
микстура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là миксту́ра (phiên âm Latinh mikstúra, IPA [mʲɪkˈsturə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.