TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

милитаристи́ческий

militaristíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên милитаристи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

милитаристи́ческий nghĩa là quân phiệt.

Nghĩa của милитаристи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về chủ nghĩa quân phiệt, quân phiệt.
    • милитаристи́ческая поли́тикаchính sách quân phiệt

Biến cách của милитаристи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмилитаристи́ческиймилитаристи́ческоемилитаристи́ческаямилитаристи́ческие
Sinh cáchмилитаристи́ческогомилитаристи́ческогомилитаристи́ческоймилитаристи́ческих
Tặng cáchмилитаристи́ческомумилитаристи́ческомумилитаристи́ческоймилитаристи́ческим
Đối cáchмилитаристи́ческиймилитаристи́ческоемилитаристи́ческуюмилитаристи́ческие
Công cụ cáchмилитаристи́ческиммилитаристи́ческиммилитаристи́ческоймилитаристи́ческими
Giới cáchмилитаристи́ческоммилитаристи́ческоммилитаристи́ческоймилитаристи́ческих
Dạng ngắn*милитаристи́ческ*милитаристи́ческо*милитаристи́ческамилитаристи́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

милитаристический nghĩa là gì?

милитаристический (tính từ) nghĩa là quân phiệt.

милитаристический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là милитаристи́ческий (phiên âm Latinh militaristíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.