ми́лостыня
giống cáibất động vật
mílostynja[ˈmʲiɫəstɨnʲə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ми́лостыня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ми́лостыня nghĩa là chẩn.
Nghĩa của ми́лостыня
Danh từ
- Chẩn, của bố thí.
- проси́ть ми́лостынюxin cho bố thí, ăn xin, ăn mày
- подава́ть ми́лостыня юphát chẩn, bố thí, cho của bố thí, chẩn bần
Biến cách của ми́лостыня (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ми́лостыня | ми́лостыни |
| Sinh cách кого? чего? | ми́лостыни | ми́лостынь |
| Tặng cách кому? чему? | ми́лостыне | ми́лостыням |
| Đối cách кого? что? | ми́лостыню | ми́лостыни |
| Công cụ cách кем? чем? | ми́лостыней | ми́лостынями |
| Giới cách о ком? о чём? | ми́лостыне | ми́лостынях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
милостыня nghĩa là gì?
милостыня (danh từ) nghĩa là chẩn.
милостыня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ми́лостыня (phiên âm Latinh mílostynja, IPA [ˈmʲiɫəstɨnʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.