милосе́рдие
Dấu sắc trên милосе́рдие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
милосе́рдие nghĩa là lòng thương.
Nghĩa của милосе́рдие
Danh từ
- Lòng thương.
Biến cách của милосе́рдие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | милосе́рдие | милосе́рдия |
| Sinh cách кого? чего? | милосе́рдия | милосе́рдий |
| Tặng cách кому? чему? | милосе́рдию | милосе́рдиям |
| Đối cách кого? что? | милосе́рдие | милосе́рдия |
| Công cụ cách кем? чем? | милосе́рдием | милосе́рдиями |
| Giới cách о ком? о чём? | милосе́рдии | милосе́рдиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của милосе́рдие
Câu hỏi thường gặp
милосердие nghĩa là gì?
милосердие (danh từ) nghĩa là lòng thương.
милосердие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là милосе́рдие (phiên âm Latinh milosérdije, IPA [mʲɪɫɐˈsʲerdʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.