TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

миндалеви́дный

mindalevídnyj[mʲɪndəlʲɪˈvʲidnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên миндалеви́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

миндалеви́дный nghĩa là có dạng hạnh nhân.

Nghĩa của миндалеви́дный

Tính từ

  1. Có dạng hạnh nhân.
    • миндалеви́дная железа́(giải phẫu) hạch hạnh nhân, amiđan
    • миндалеви́дные глаза́[đôi] mắt phượng, mắt lá răm

Biến cách của миндалеви́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchминдалеви́дныйминдалеви́дноеминдалеви́днаяминдалеви́дные
Sinh cáchминдалеви́дногоминдалеви́дногоминдалеви́днойминдалеви́дных
Tặng cáchминдалеви́дномуминдалеви́дномуминдалеви́днойминдалеви́дным
Đối cáchминдалеви́дный / миндалеви́дногоминдалеви́дноеминдалеви́днуюминдалеви́дные / миндалеви́дных
Công cụ cáchминдалеви́днымминдалеви́днымминдалеви́днойминдалеви́дными
Giới cáchминдалеви́дномминдалеви́дномминдалеви́днойминдалеви́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

миндалевидный nghĩa là gì?

миндалевидный (tính từ) nghĩa là có dạng hạnh nhân.

миндалевидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là миндалеви́дный (phiên âm Latinh mindalevídnyj, IPA [mʲɪndəlʲɪˈvʲidnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.