миндалеви́дный
Dấu sắc trên миндалеви́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
миндалеви́дный nghĩa là có dạng hạnh nhân.
Nghĩa của миндалеви́дный
Tính từ
- Có dạng hạnh nhân.
- миндалеви́дная железа́(giải phẫu) hạch hạnh nhân, amiđan
- миндалеви́дные глаза́[đôi] mắt phượng, mắt lá răm
Biến cách của миндалеви́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | миндалеви́дный | миндалеви́дное | миндалеви́дная | миндалеви́дные |
| Sinh cách | миндалеви́дного | миндалеви́дного | миндалеви́дной | миндалеви́дных |
| Tặng cách | миндалеви́дному | миндалеви́дному | миндалеви́дной | миндалеви́дным |
| Đối cách | миндалеви́дный / миндалеви́дного | миндалеви́дное | миндалеви́дную | миндалеви́дные / миндалеви́дных |
| Công cụ cách | миндалеви́дным | миндалеви́дным | миндалеви́дной | миндалеви́дными |
| Giới cách | миндалеви́дном | миндалеви́дном | миндалеви́дной | миндалеви́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
миндалевидный nghĩa là gì?
миндалевидный (tính từ) nghĩa là có dạng hạnh nhân.
миндалевидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là миндалеви́дный (phiên âm Latinh mindalevídnyj, IPA [mʲɪndəlʲɪˈvʲidnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.