минда́лина
giống cáibất động vật
mindálina[mʲɪnˈdalʲɪnə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên минда́лина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
минда́лина nghĩa là hạnh nhân.
Nghĩa của минда́лина
Danh từ
- Hạnh nhân.
- giải phẫu Hạch hạnh nhân, amiđan.
Biến cách của минда́лина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | минда́лина | минда́лины |
| Sinh cách кого? чего? | минда́лины | минда́лин |
| Tặng cách кому? чему? | минда́лине | минда́линам |
| Đối cách кого? что? | минда́лину | минда́лины |
| Công cụ cách кем? чем? | минда́линой | минда́линами |
| Giới cách о ком? о чём? | минда́лине | минда́линах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với минда́лина
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
миндалина nghĩa là gì?
миндалина (danh từ) nghĩa là hạnh nhân.
миндалина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là минда́лина (phiên âm Latinh mindálina, IPA [mʲɪnˈdalʲɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.