TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мистифика́ция

giống cáibất động vật
mistifikácija[mʲɪsʲtʲɪfʲɪˈkat͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мистифика́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мистифика́ция nghĩa là sự lừa phỉnh, đánh lừa.

Nghĩa của мистифика́ция

Danh từ

  1. Sự lừa phỉnh, đánh lừa, lừa bịp, bịp bợm, mê hoặc.

Biến cách của мистифика́ция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мистифика́циямистифика́ции
Sinh cách кого? чего?мистифика́циимистифика́ций
Tặng cách кому? чему?мистифика́циимистифика́циям
Đối cách кого? что?мистифика́циюмистифика́ции
Công cụ cách кем? чем?мистифика́циеймистифика́циями
Giới cách о ком? о чём?мистифика́циимистифика́циях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

мистификация nghĩa là gì?

мистификация (danh từ) nghĩa là sự lừa phỉnh, đánh lừa.

мистификация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мистифика́ция (phiên âm Latinh mistifikácija, IPA [mʲɪsʲtʲɪfʲɪˈkat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.