мистифика́ция
Dấu sắc trên мистифика́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мистифика́ция nghĩa là sự lừa phỉnh, đánh lừa.
Nghĩa của мистифика́ция
Danh từ
- Sự lừa phỉnh, đánh lừa, lừa bịp, bịp bợm, mê hoặc.
Biến cách của мистифика́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мистифика́ция | мистифика́ции |
| Sinh cách кого? чего? | мистифика́ции | мистифика́ций |
| Tặng cách кому? чему? | мистифика́ции | мистифика́циям |
| Đối cách кого? что? | мистифика́цию | мистифика́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | мистифика́цией | мистифика́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | мистифика́ции | мистифика́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мистификация nghĩa là gì?
мистификация (danh từ) nghĩa là sự lừa phỉnh, đánh lừa.
мистификация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мистифика́ция (phiên âm Latinh mistifikácija, IPA [mʲɪsʲtʲɪfʲɪˈkat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.