мистифици́ровать
hai thể
mistificírovatʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мистифици́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мистифици́ровать nghĩa là lừa phỉnh, đánh lừa.
Nghĩa của мистифици́ровать
Động từ
- Lừa phỉnh, đánh lừa, lừa bịp.
Chia động từ мистифици́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | мистифици́рую |
| ты | мистифици́руешь |
| он / она́ / оно́ | мистифици́рует |
| мы | мистифици́руем |
| вы | мистифици́руете |
| они́ | мистифици́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | мистифици́ровал |
| Giống cái (она́) | мистифици́ровала |
| Giống trung (оно́) | мистифици́ровало |
| Số nhiều (они́) | мистифици́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | мистифици́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | мистифици́руйте |
Câu hỏi thường gặp
мистифицировать nghĩa là gì?
мистифицировать (động từ) nghĩa là lừa phỉnh, đánh lừa.
мистифицировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мистифици́ровать (phiên âm Latinh mistificírovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.