мистици́зм
Dấu sắc trên мистици́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мистици́зм nghĩa là chủ nghĩa thần bí.
Nghĩa của мистици́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa thần bí.
Biến cách của мистици́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мистици́зм | мистици́змы |
| Sinh cách кого? чего? | мистици́зма | мистици́змов |
| Tặng cách кому? чему? | мистици́зму | мистици́змам |
| Đối cách кого? что? | мистици́зм | мистици́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | мистици́змом | мистици́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | мистици́зме | мистици́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мистицизм nghĩa là gì?
мистицизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa thần bí.
мистицизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мистици́зм (phiên âm Latinh misticízm, IPA [mʲɪsʲtʲɪˈt͡sɨzm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.